Anh - Việt

Bản dịch của từ Spread yourself too thin trong tiếng Việt

spread yourself too thin

Phrase

spread yourself too thin (Phrase)

/spɹˈɛd jɚsˈɛlf tˈu θˈɪn/
/spɹˈɛd jɚsˈɛlf tˈu θˈɪn/
AI

Nghĩa 01

Nhận quá nhiều trách nhiệm hoặc nhiệm vụ cùng một lúc, dẫn đến sự không hiệu quả hoặc kiệt sức.

To take on too many responsibilities or tasks at the same time, resulting in ineffectiveness or exhaustion.

Ví dụ
Nhiều sinh viên phân tán quá nhiều trong tuần ôn thi.Many students spread themselves too thin during exam preparation weeks.
Cô ấy không muốn phân tán quá nhiều với nhiều câu lạc bộ.She does not want to spread herself too thin with multiple clubs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Kéo dài bản thân vượt quá giới hạn của mình.

To stretch oneself beyond one's limits.

Ví dụ
Nhiều tình nguyện viên đã cố gắng quá sức trong sự kiện từ thiện năm ngoái.Many volunteers spread themselves too thin during the charity event last year.
Cô ấy không muốn cố gắng quá sức với nhiều dự án.She does not want to spread herself too thin with multiple projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Pha loãng sự tập trung hoặc chú ý của mình qua nhiều hoạt động.

To dilute one's focus or attention across multiple activities.

Ví dụ
Nhiều sinh viên phân tán quá nhiều với các cam kết xã hội.Many students spread themselves too thin with multiple social commitments.
Cô ấy không phân tán quá nhiều bằng cách tham gia mọi câu lạc bộ.She does not spread herself too thin by joining every club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh