Bản dịch của từ Sprinkler plan trong tiếng Việt
Sprinkler plan
Noun [U/C]

Sprinkler plan (Noun)
spɹˈɪŋklɚ plˈæn
spɹˈɪŋklɚ plˈæn
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một chiến lược chi tiết để triển khai hoặc quản lý một hệ thống phun nước cho tưới tiêu hoặc bảo vệ chống cháy.
A detailed strategy for implementing or managing a system of sprinklers for irrigation or fire protection.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một kế hoạch bao gồm đặc điểm kỹ thuật của thiết bị, loại vòi phun và các khía cạnh hoạt động của chúng.
A plan that includes the specification of equipment, types of sprinklers, and their operational aspects.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Sprinkler plan
Không có idiom phù hợp