Bản dịch của từ Spyware trong tiếng Việt

Spyware

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spyware(Noun)

spˈaɪwˌɛɹ
spˈaɪwˌɛɹ
01

Phần mềm gián điệp: chương trình máy tính bí mật thu thập và gửi thông tin về hoạt động trên máy tính của người khác (ví dụ: lịch sử duyệt web, mật khẩu, dữ liệu cá nhân) mà không được người đó biết hoặc cho phép.

Software that enables a user to obtain covert information about anothers computer activities by transmitting data covertly from their hard drive.

窃取他人计算机信息的软件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh