Anh - Việt

Bản dịch của từ Squinted trong tiếng Việt

squinted

VerbIdiom

squinted (Verb)

/skwˈɪntɨd/
/skwˈɪntɨd/
AI

Nghĩa 01

Nhìn ai hoặc cái gì với một hoặc cả hai mắt nheo lại, mắt không mở hết, để nhìn rõ hơn hoặc vì bị chói sáng.

look at someone or something with one or both eyes partly closed in an attempt to see more clearly or as a reaction to strong light.

Ví dụ
Cô ấy nheo mắt trước ánh nắng chói chang trong sự kiện ngoài trời.She squinted at the bright sunlight during the outdoor event.
Họ không nheo mắt khi bước vào căn phòng mờ mịt ánh sáng.They did not squint when entering the dimly lit room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

squinted (Idiom)

/ˈskwɪn.tɪd/
/ˈskwɪn.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Hành động liếc mắt, nheo mắt nhìn vào ai hoặc cái gì (thường để nhìn rõ hơn, do ánh sáng chói, hoặc vì nghi ngờ/không tán thành).

squint at.

Ví dụ
Cô ấy nhìn chằm chằm vào đám đông trong sự kiện xã hội hôm thứ Bảy.She squinted at the crowd during the social event last Saturday.
Anh ấy không nhìn chằm chằm vào khách; anh ấy chào đón mọi người nồng nhiệt.He didn't squint at the guests; he welcomed everyone warmly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh