Bản dịch của từ Stadia trong tiếng Việt

Stadia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stadia(Noun)

stˈeɪdiə
stˈeɪdiə
01

Một đơn vị đo diện tích cổ điển ở Hy Lạp và La Mã, tương đương diện tích của một hình chữ nhật có kích thước dài hai stadion và rộng một stadion (stadion là đơn vị chiều dài cổ).

The standard unit of area in classical Greek and Roman times consisting of the area enclosed by a rectangle two stadia long and one stadia wide.

古希腊和罗马的面积单位,形状为长2 stadia、宽1 stadia的矩形。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Stadia (Noun)

SingularPlural

Stadium

Stadiums

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ