Bản dịch của từ Stage setting trong tiếng Việt

Stage setting

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stage setting(Idiom)

01

Không gian vật chất và sự sắp xếp cho một tác phẩm sân khấu.

The physical space and arrangement for a theatrical production.

Ví dụ
02

Mô tả chi tiết về môi trường và bầu không khí của một vở kịch hoặc buổi biểu diễn.

A detailed description of the environment and atmosphere of a play or performance.

Ví dụ
03

Bối cảnh trong đó các sự kiện diễn ra.

The context in which events unfold.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh