Bản dịch của từ Stagnation of drone utilization trong tiếng Việt

Stagnation of drone utilization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stagnation of drone utilization(Noun)

stæɡnˈeɪʃən ˈɒf drˈəʊn jˌuːtɪlaɪzˈeɪʃən
ˌstæɡˈneɪʃən ˈɑf ˈdroʊn ˌjutəɫɪˈzeɪʃən
01

Một trường hợp trì trệ, đặc biệt trong các bối cảnh kinh tế hoặc công nghiệp.

An instance of stagnating particularly in economic or industry contexts

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian hoặc điều kiện mà ít hoặc không có sự phát triển xảy ra.

A period or condition in which little or no growth occurs

Ví dụ
03

Hành động ngưng trệ hoặc trạng thái ngưng trệ

The act of stagnating or a state of being stagnant

Ví dụ