Bản dịch của từ Stagnation of drone utilization trong tiếng Việt
Stagnation of drone utilization
Noun [U/C]

Stagnation of drone utilization(Noun)
stæɡnˈeɪʃən ˈɒf drˈəʊn jˌuːtɪlaɪzˈeɪʃən
ˌstæɡˈneɪʃən ˈɑf ˈdroʊn ˌjutəɫɪˈzeɪʃən
01
Một trường hợp trì trệ, đặc biệt trong các bối cảnh kinh tế hoặc công nghiệp.
An instance of stagnating particularly in economic or industry contexts
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động ngưng trệ hoặc trạng thái ngưng trệ
The act of stagnating or a state of being stagnant
Ví dụ
