Bản dịch của từ Staining cloth trong tiếng Việt
Staining cloth
Noun [U/C]

Staining cloth(Noun)
stˈeɪnɪŋ klˈɒθ
ˈsteɪnɪŋ ˈkɫɔθ
01
Vật liệu được sử dụng cho mục đích cụ thể như khăn lau chén hoặc vải trang trí
The material is used for a specific purpose, such as dish towels or decorative fabrics.
用作特定用途的材料,比如抹布或装饰性纺织品
Ví dụ
Ví dụ
03
Một miếng vải thường dùng để lau chùi, che phủ hoặc bảo vệ các bề mặt
A piece of cloth is commonly used for wiping, covering, or protecting surfaces.
一块布料通常用来擦拭、遮盖或保护表面。
Ví dụ
