Bản dịch của từ Stakeholder engagement trong tiếng Việt

Stakeholder engagement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stakeholder engagement(Noun)

stˈeɪkhˌoʊldɚ ɛnɡˈeɪdʒmənt
stˈeɪkhˌoʊldɚ ɛnɡˈeɪdʒmənt
01

Quá trình tham gia những cá nhân hoặc nhóm có liên quan đến một dự án hoặc quyết định.

The process of involving individuals or groups who have an interest in a project or decision.

Ví dụ
02

Các hành động được thực hiện để đảm bảo rằng các bên liên quan được thông báo và tham gia vào quá trình ra quyết định.

The actions taken to ensure that stakeholders are informed and involved in decision-making.

Ví dụ
03

Một yếu tố chính trong quản lý dự án, thúc đẩy hợp tác và hỗ trợ giữa các bên tham gia.

A key component of project management that fosters collaboration and support among participants.

Ví dụ