ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Stalled
Dừng lại hoặc cản trở sự tiến triển của một điều gì đó
To stop or hinder the progress of something
Dừng lại hoặc khiến ai đó không tiến bộ nữa
Stop or cause to stop making progress
Làm cho động cơ của xe ngừng hoạt động, thường là do không nhả côn đúng cách.
To cause a vehicles engine to stop running typically by failing to engage the clutch properly