Anh - Việt

Bản dịch của từ Started trong tiếng Việt

started

Verb

started (Verb)

/stˈɑɹtɪd/
/stˈɑɹtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “start” (bắt đầu). Dùng để chỉ hành động đã bắt đầu trong quá khứ, ví dụ: “He started the car” = “Anh ấy đã khởi động/đưa xe chạy” hoặc “The class started at 9” = “Lớp học đã bắt đầu lúc 9 giờ.”

simple past and past participle of start.

Ví dụ
Dự án cộng đồng bắt đầu vào tháng 3 năm 2023 và giúp nhiều gia đình.The community project started in March 2023 and helped many families.
Sáng kiến xã hội không bắt đầu năm ngoái do vấn đề tài chính.The social initiative did not started last year due to funding issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của started (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

start

V2

Quá khứ đơn

Past simple

started

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

started

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

starts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

starting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh