Bản dịch của từ Starting bill trong tiếng Việt
Starting bill
Noun [U/C]

Starting bill(Noun)
stˈɑːtɪŋ bˈɪl
ˈstɑrtɪŋ ˈbɪɫ
Ví dụ
02
Một dự luật đánh dấu sự khởi đầu của một chương trình hoặc dịch vụ.
A bill that marks the commencement of a program or service
Ví dụ
