Anh - Việt

Bản dịch của từ Starts trong tiếng Việt

starts

VerbNoun

starts (Verb)

/stˈɑɹts/
/stˈɑɹts/
AI

Nghĩa 01

bắt đầu hoặc gây ra sự bắt đầu (một hành động hoặc sự kiện)

to begin or cause to begin an action or event.

Ví dụ
Cô ấy bắt đầu bài luận của mình với một lời giới thiệu hấp dẫn.She starts her essay with a captivating introduction.
Anh ấy không bao giờ bắt đầu thực hành nói sớm đủ.He never starts his speaking practice early enough.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để thiết lập hoặc bắt đầu một khóa học hoặc con đường.

to establish or set out on a course or path.

Ví dụ
Cô ấy bắt đầu lịch học IELTS của mình mỗi sáng vào lúc 8 giờ sáng.She starts her IELTS study schedule every morning at 8 AM.
Anh ấy không bao giờ bắt đầu viết bài luận của mình mà không có một kế hoạch rõ ràng.He never starts his essay writing without a clear outline.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của starts (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

start

V2

Quá khứ đơn

Past simple

started

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

started

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

starts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

starting

starts (Noun)

/stˈɑɹts/
/stˈɑɹts/
AI

Nghĩa 01

phần đầu của cuộc đua, đặc biệt là ở môn điền kinh.

the initial part of a race especially in track and field.

Ví dụ
Những khởi đầu của các cuộc đua làm cho người xem thích thú.The starts of the races were thrilling to watch.
Không phải ai cũng giỏi chạy nhanh ở phần khởi đầu.Not everyone is good at sprinting at the starts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của starts (Noun)

SingularPlural

start

starts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh