Bản dịch của từ Startup program trong tiếng Việt
Startup program
Phrase

Startup program(Phrase)
stˈɑːtʌp prˈəʊɡræm
ˈstɑrˌtəp ˈproʊˌɡræm
Ví dụ
02
Một chương trình được khởi động nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp mới nổi và đang phát triển thông qua việc đầu tư, cung cấp tư vấn hoặc nguồn lực.
A program initiated to support new and emerging businesses through investment mentorship or resources
Ví dụ
03
Nỗ lực có tổ chức nhằm hỗ trợ các doanh nhân khởi nghiệp công ty của họ.
An organized effort to provide assistance to entrepreneurs in launching their companies
Ví dụ
