Anh - Việt
stashed
Verb
stashed (Verb)
/stˈæʃt/
/ˈstæʃt/
AI
Ví dụ
Maya đã cất giấu các ghi chú khảo sát dưới ghế sofa trước buổi họp xã hội.Maya stashed her survey notes under the sofa before the social meeting.
Daniel chưa bao giờ giấu tiền mặt trong tủ cá nhân trong sự kiện thanh niên.Daniel never stashed cash in his locker during the youth event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya cất giấu những quyển sách quyên góp phía sau trung tâm cộng đồng trước sự kiện xã hội hôm thứ Bảy.Maya stashed donated books behind the community center before Saturday's social event.
Nhóm thanh niên không bao giờ cất giấu tiền mặt dưới bàn họp trong các buổi họp.The youth group never stashed cash under the meeting table during meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya cất giấu thêm thực phẩm cho dự án cộng đồng.Maya stashed extra food for her community project.
Các tình nguyện viên không cất giấu chăn được quyên góp mà phát ngay.The volunteers never stashed donated blankets; they delivered them immediately.
Từ tiếng Việt gần nghĩa