Bản dịch của từ Status seeking trong tiếng Việt

Status seeking

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Status seeking(Idiom)

01

Hành động tìm kiếm sự công nhận, phê duyệt hoặc một vị thế xã hội nhất định.

The act of seeking recognition, approval, or a particular social status.

寻求认可、认可或特定社会地位的行为

Ví dụ
02

Cố gắng đạt được một mức độ kính trọng hoặc vị trí nào đó trong các mối quan hệ xã hội.

Strive to gain a certain level of respect or significance within social circles.

在社交圈中争取一定的尊重或地位。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh