Bản dịch của từ Stay away from sight trong tiếng Việt

Stay away from sight

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay away from sight(Phrase)

stˈeɪ ˈɔːwˌeɪ frˈɒm sˈaɪt
ˈsteɪ ˈɑˌweɪ ˈfrɑm ˈsaɪt
01

Giữ cho bản thân không bị phát hiện

To keep oneself hidden from sight

Ví dụ
02

Để tránh tiếp xúc hoặc tương tác với ai đó hoặc cái gì đó.

To avoid coming into contact or interaction with someone or something

Ví dụ
03

Để giữ bí mật hoặc tránh bị nhìn thấy

To remain out of view or avoid being seen

Ví dụ