Bản dịch của từ Staying away from coffee houses trong tiếng Việt

Staying away from coffee houses

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staying away from coffee houses(Phrase)

stˈeɪɪŋ ˈɔːwˌeɪ frˈɒm kˈɒfiː hˈaʊzɪz
ˈsteɪɪŋ ˈɑˌweɪ ˈfrɑm ˈkɔfi ˈhaʊsɪz
01

Tránh xa không khí hoặc môi trường xã hội của các quán cà phê

To avoid the atmosphere or social environment of coffee houses

Ví dụ
02

Giữ khoảng cách với các quán cà phê như một lựa chọn phong cách sống

To maintain distance from coffee houses as a lifestyle choice

Ví dụ
03

Kiêng không đến các quán cà phê vì lý do cá nhân hoặc sức khỏe

To refrain from visiting coffee houses for personal or health reasons

Ví dụ