Bản dịch của từ Staying up trong tiếng Việt
Staying up
Phrase

Staying up(Phrase)
stˈeɪɪŋ ˈʌp
ˈsteɪɪŋ ˈəp
02
Tiếp tục cảnh giác và tham gia vào các hoạt động trong suốt đêm.
Continuing to be alert and engaged in activities during the night
Ví dụ
Staying up

Tiếp tục cảnh giác và tham gia vào các hoạt động trong suốt đêm.
Continuing to be alert and engaged in activities during the night