Bản dịch của từ Steady timing trong tiếng Việt
Steady timing
Noun [U/C]

Steady timing(Noun)
stˈɛdi tˈaɪmɪŋ
ˈstɛdi ˈtaɪmɪŋ
01
Sự sắp xếp hoặc quy định các khoảng thời gian một cách có hệ thống.
The arrangement or regulation of time periods in a systematic manner
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc đo đạc hoặc quan sát các khoảng thời gian một cách chính xác.
The measurement or observation of time intervals with precision
Ví dụ
