Bản dịch của từ Steady timing trong tiếng Việt

Steady timing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steady timing(Noun)

stˈɛdi tˈaɪmɪŋ
ˈstɛdi ˈtaɪmɪŋ
01

Sự sắp xếp hoặc quy định các khoảng thời gian một cách có hệ thống.

The arrangement or regulation of time periods in a systematic manner

Ví dụ
02

Tính chất ổn định hoặc vững vàng trong một nhịp điệu hay tốc độ

The quality of being steady or stable in a rhythm or pace

Ví dụ
03

Việc đo đạc hoặc quan sát các khoảng thời gian một cách chính xác.

The measurement or observation of time intervals with precision

Ví dụ