Bản dịch của từ Steal the show trong tiếng Việt

Steal the show

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steal the show (Idiom)

ˈstil.θəˈʃoʊ
ˈstil.θəˈʃoʊ
01

Để thu hút sự chú ý hoặc quan tâm nhiều nhất đến một tình huống hoặc sự kiện.

To attract the most attention or interest in a situation or event.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để thể hiện tốt hơn bất kỳ ai khác trong một cuộc thi hoặc buổi biểu diễn.

To perform better than anyone else in a competition or performance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để làm lu mờ tất cả những người khác trong một bối cảnh cụ thể.

To overshadow all others in a particular context.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh