Bản dịch của từ Steel edging trong tiếng Việt

Steel edging

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steel edging (Noun)

stˈil ˈɛdʒɨŋ
stˈil ˈɛdʒɨŋ
01

Một dải thép được sử dụng để cung cấp ranh giới hoặc cạnh xác định, thường cho các khu vườn hoặc khu vực cảnh quan.

A strip of steel used to provide a defined boundary or edge, often for gardens or landscape areas.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một loại vật liệu được sử dụng để tăng cường các cạnh của bề mặt hoặc cấu trúc để tăng độ bền và bảo vệ.

A material used to reinforce the edges of surfaces or structures for durability and protection.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Cạnh thép cũng có thể đề cập đến các đường viền trang trí làm bằng thép cho mục đích thẩm mỹ trong cảnh quan.

Steel edging can also refer to decorative borders made from steel for aesthetic purposes in landscaping.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Steel edging cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Steel edging

Không có idiom phù hợp