Bản dịch của từ Step-father trong tiếng Việt
Step-father
Noun [U/C]

Step-father(Noun)
stˈɛpfˌɑːðɐ
ˈstɛpˈfɑðɝ
01
Một người đàn ông kết hôn với mẹ của ai đó sau khi ly hôn hoặc chia tay với cha của họ.
A man who is married to ones mother after the divorce or separation from ones father
Ví dụ
02
Một người đàn ông đảm nhận vai trò của một người cha trong cuộc sống của trẻ nhưng không phải là cha đẻ.
A man who takes on the role of a father in a childs life but is not the biological father
Ví dụ
