Bản dịch của từ Stereotactic trong tiếng Việt

Stereotactic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stereotactic(Adjective)

stɛɹiətˈæktɪk
stɛɹiətˈæktɪk
01

Thuộc về hoặc liên quan đến các kỹ thuật định vị chính xác trong phẫu thuật hoặc nghiên cứu khoa học, cho phép đặt dụng cụ (đầu dò, kim, điện cực...) một cách chính xác vào trong não hoặc các bộ phận khác của cơ thể.

Relating to or denoting techniques for surgical treatment or scientific investigation that permit the accurate positioning of probes inside the brain or other parts of the body.

立体定向的手术技术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh