Bản dịch của từ Stick at trong tiếng Việt

Stick at

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stick at (Verb)

stˈɪk ˈæt
stˈɪk ˈæt
01

Để kiên trì làm một cái gì đó mặc dù gặp khó khăn hoặc trở ngại.

To persist in doing something despite difficulties or obstacles.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để tiếp tục với một nhiệm vụ hoặc hoạt động ngay cả khi nó khó khăn.

To continue with a task or activity even when it is challenging.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để duy trì cam kết với một cách hành động.

To maintain a commitment to a course of action.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa