Bản dịch của từ Stick to your guns trong tiếng Việt

Stick to your guns

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stick to your guns(Verb)

stˈɪk tˈu jˈɔɹ ɡˈʌnz
stˈɪk tˈu jˈɔɹ ɡˈʌnz
01

Đứng vững trong quyết định hoặc quan điểm của mình.

Stand firm in your decisions or opinions.

坚定自己的决策或观点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ chối thay đổi phương hướng hành động của mình.

Refuse to change your actions.

拒绝改变你的行动方向。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Giữ vững niềm tin hoặc lập trường của mình mặc dù bị phản đối hoặc chỉ trích.

Stay true to your beliefs or opinions even in the face of opposition or criticism.

尽管面临反对或批评,仍然坚持自己的信念或立场。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh