Bản dịch của từ Sticking to trong tiếng Việt
Sticking to
Phrase

Sticking to(Phrase)
stˈɪkɪŋ tˈuː
ˈstɪkɪŋ ˈtoʊ
Ví dụ
02
Tiếp tục kiên định với một kế hoạch hoặc niềm tin nào đó
Continuing to adhere to a plan or belief
Ví dụ
03
Không rời khỏi một hướng đi cụ thể nào
Not deviating from a particular course of action
Ví dụ
