Bản dịch của từ Stodgy feature trong tiếng Việt

Stodgy feature

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stodgy feature(Phrase)

stˈɒdʒi fˈiːtʃɐ
ˈstɑdʒi ˈfitʃɝ
01

Tẻ nhạt và thiếu cảm hứng, thiếu sự mới mẻ hoặc tính sáng tạo

Dull and uninspired lacking in freshness or originality

Ví dụ
02

Có đặc điểm quá trang trọng hoặc lỗi thời

Having an excessively formal or oldfashioned quality

Ví dụ
03

Dày và nặng, khiến cho việc tiêu hóa hoặc tiêu thụ trở nên khó khăn

Thick and heavy making it difficult to digest or consume

Ví dụ