Bản dịch của từ Strike-breaking trong tiếng Việt
Strike-breaking
Noun [U/C]

Strike-breaking(Noun)
strˈaɪkbreɪkɪŋ
ˈstraɪkˌbreɪkɪŋ
Ví dụ
02
Một cá nhân làm việc trong thời gian đình công hoặc thay thế công nhân đang đình công.
An individual who works during a strike or replaces striking workers
Ví dụ
