Bản dịch của từ Strike-breaking trong tiếng Việt

Strike-breaking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strike-breaking(Noun)

strˈaɪkbreɪkɪŋ
ˈstraɪkˌbreɪkɪŋ
01

Hành động phá vỡ cuộc đình công, thường bằng cách thuê những công nhân sẵn sàng làm việc trong thời gian tranh chấp lao động.

The act of breaking a strike typically by employing workers who are willing to work during a labor dispute

Ví dụ
02

Một cá nhân làm việc trong thời gian đình công hoặc thay thế công nhân đang đình công.

An individual who works during a strike or replaces striking workers

Ví dụ
03

Việc thuê công nhân không thuộc công đoàn để duy trì hoạt động trong thời gian đình công.

The practice of hiring nonunion workers to continue operations during a strike

Ví dụ