Bản dịch của từ Strike off trong tiếng Việt
Strike off
Verb

Strike off(Verb)
stɹaɪk ɑf
stɹaɪk ɑf
01
Không còn ủng hộ hoặc bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó nữa.
Stop supporting or advocating for someone or something.
停止支持某人或某事,或者为他们鼓劲加油。
Ví dụ
02
Hủy bỏ hoặc xóa bỏ một khoản nợ hoặc nghĩa vụ.
To cancel or eliminate a debt or obligation.
用以取消或删除一项债务或义务。
Ví dụ
03
Để loại bỏ hoặc xóa bỏ thứ gì đó, đặc biệt là khỏi danh sách hoặc hồ sơ.
To remove or delete something, especially from a list or a profile.
删除某物,尤其是从列表或记录中去除。
Ví dụ
