Bản dịch của từ Strong mindset trong tiếng Việt

Strong mindset

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strong mindset(Noun)

strˈɒŋ mˈaɪndsɛt
ˈstrɔŋ ˈmaɪndˌsɛt
01

Khả năng giữ vững sự tập trung và mục tiêu khi đối diện với thử thách.

The capacity to maintain focus and purpose in the face of challenges

Ví dụ
02

Một thái độ tinh thần đặc trưng bởi sự kiên cường và quyết tâm.

A mental attitude that is characterized by resilience and determination

Ví dụ
03

Một cách tiếp cận tư duy nhấn mạnh vào sự tích cực và phát triển

An approach to thinking that emphasizes positivity and growth

Ví dụ