Bản dịch của từ Student engagement trong tiếng Việt

Student engagement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Student engagement (Noun)

stˈudənt ɛnɡˈeɪdʒmənt
stˈudənt ɛnɡˈeɪdʒmənt
01

Mức độ chú ý, sự tò mò, và sự quan tâm mà học sinh thể hiện khi học.

The degree of attention, curiosity, and interest that students show when learning.

Ví dụ

Student engagement is crucial for effective learning in social studies classes.

Sự tham gia của học sinh rất quan trọng trong các lớp học xã hội.

Student engagement does not happen without interesting social topics and activities.

Sự tham gia của học sinh không xảy ra nếu không có chủ đề xã hội thú vị.

How can teachers improve student engagement in social science discussions?

Làm thế nào giáo viên có thể cải thiện sự tham gia của học sinh trong thảo luận xã hội?

02

Sự tham gia chủ động của học sinh trong quá trình học.

Active involvement of students in the learning process.

Ví dụ

Student engagement is crucial for effective learning in social studies classes.

Sự tham gia của sinh viên rất quan trọng trong các lớp học xã hội.

Student engagement does not happen without interesting activities and discussions.

Sự tham gia của sinh viên không xảy ra nếu không có hoạt động thú vị.

How can we improve student engagement in social science education?

Làm thế nào để chúng ta cải thiện sự tham gia của sinh viên trong giáo dục xã hội?

03

Sự cam kết về mặt cảm xúc của học sinh đối với các hoạt động học tập và cơ sở giáo dục.

The emotional commitment of students to their learning activities and educational institution.

Ví dụ

Student engagement is crucial for successful learning in social studies classes.

Sự tham gia của sinh viên rất quan trọng cho việc học môn xã hội.

Many students do not show enough engagement during group discussions.

Nhiều sinh viên không thể hiện đủ sự tham gia trong các cuộc thảo luận nhóm.

How can we improve student engagement in social science education?

Làm thế nào để cải thiện sự tham gia của sinh viên trong giáo dục khoa học xã hội?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Student engagement cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 21/10/2023
[...] However, by implementing orientation programs, fostering smaller learning communities, and promoting active both institutions and learners can collaborate to ease this transition and enhance the overall educational experience [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 21/10/2023
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 21/10/2023
[...] Furthermore, universities can invest in smaller class sizes or facilitate opportunities for to in smaller group discussions or seminars alongside larger lectures [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 21/10/2023

Idiom with Student engagement

Không có idiom phù hợp