Anh - Việt
students
Noun
students (Noun)
/stjˈuːdənts/
/ˈstudənts/
AI
Ví dụ
Sinh viên tại Harvard học chăm chỉ để thi viết IELTS.Students at Harvard study hard for the IELTS writing test.
Sinh viên không phải lúc nào cũng thấy việc luyện nói trong lớp dễ dàng.Students do not always find speaking practice easy in class.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sinh viên tham gia các lớp IELTS để cải thiện kỹ năng nói.Students attend IELTS classes to improve their speaking skills.
Học sinh không phải lúc nào cũng hoàn thành bài tập đúng hạn.Students do not always complete all homework on time.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sinh viên học chăm chỉ để thi nói IELTS hàng năm.Students study hard for the IELTS speaking test every year.
Sinh viên không phải lúc nào cũng thích các lớp học xã hội ở trường.Students do not always enjoy social studies classes in school.
Từ tiếng Việt gần nghĩa