Bản dịch của từ Stultify trong tiếng Việt

Stultify

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stultify(Verb)

stˈʌltəfaɪ
stˈʌltəfaɪ
01

Khiến ai đó trông ngu ngốc, lố bịch hoặc làm mất uy tín, khiến hành động/ý kiến của họ trở nên vô lý hoặc xấu hổ trước người khác.

Cause someone to appear foolish or absurd.

Ví dụ
02

Khiến ai đó mất đi sự nhiệt tình, tinh thần chủ động hoặc sáng tạo, thường vì phải lặp lại công việc nhàm chán hoặc bị ràng buộc bởi quy tắc, thủ tục quá chặt chẽ.

Cause to lose enthusiasm and initiative especially as a result of a tedious or restrictive routine.

Ví dụ

Dạng động từ của Stultify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stultify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stultified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stultified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stultifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stultifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ