Bản dịch của từ Sturgeon trong tiếng Việt

Sturgeon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sturgeon(Noun)

stˈɝdʒɪn
stˈɝɹdʒn
01

Một loại cá sống ở biển hoặc nước ngọt thuộc họ Acipenseridae, thường sống ở các biển và sông ôn đới bán cầu Bắc (đặc biệt ở Trung Á và châu Âu). Loài này được quý vì trứng của chúng (trứng cá muối) có giá trị ẩm thực cao.

Any marine or freshwater fish of the family Acipenseridae that are prized for their roe and are endemic to temperate seas and rivers of the northern hemisphere especially central Eurasia.

鲟鱼是一种淡水或海水鱼,珍贵的鱼子来自于它们。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sturgeon (Noun)

SingularPlural

Sturgeon

Sturgeon

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ