Anh - Việt

Bản dịch của từ Sub-debutante trong tiếng Việt

sub-debutante

Noun

sub-debutante (Noun)

/sˌʌbdɨbˈʌtɨndʒ/
/sˌʌbdɨbˈʌtɨndʒ/
AI

Nghĩa 01 · Một cô gái trẻ ở tuổi thanh thiếu niên (thường giữa đến cuối tuổi teen) đang đến gần độ tuổi mà cô có thể được giới thiệu chính thức trong xã hội tại một buổi dạ hội hay sự kiện xã giao tương tự.

Một cô gái trẻ ở tuổi thanh thiếu niên (thường giữa đến cuối tuổi teen) đang đến gần độ tuổi mà cô có thể được giới thiệu chính thức trong xã hội tại một buổi dạ hội hay sự kiện xã giao tương tự.

A young woman approaching the age at which she may formally be presented to society at a ball or similar social occasion a girl in her midtolate teens.

Ví dụ
Cô gái sắp ra mắt, Sarah, đã tham dự buổi khiêu vũ từ thiện tuần trước.The sub-debutante, Sarah, attended the annual charity ball last weekend.
Nhiều cô gái sắp ra mắt không thích áp lực của các sự kiện trang trọng.Many sub-debutantes do not enjoy the pressure of formal events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh