Bản dịch của từ Subdued attack trong tiếng Việt

Subdued attack

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subdued attack(Noun)

sˈʌbdjuːd ˈætæk
ˈsəbˌdud ˈæˌtæk
01

Một chiến thuật quân sự được đặc trưng bởi sự kiềm chế hoặc kiểm soát trong hành động gây hấn.

A tactical military maneuver characterized by restraint or control in aggression

Ví dụ
02

Một nỗ lực tập trung nhưng đã được làm dịu lại hoặc giảm bớt cường độ.

A concerted effort that is softened or lessened in intensity

Ví dụ
03

Một cuộc tấn công được giữ kín đáo hoặc không gây chú ý.

An attack that is intentionally kept lowkey or unobtrusive

Ví dụ