Bản dịch của từ Subdued attack trong tiếng Việt
Subdued attack
Noun [U/C]

Subdued attack(Noun)
sˈʌbdjuːd ˈætæk
ˈsəbˌdud ˈæˌtæk
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cuộc tấn công được giữ kín đáo hoặc không gây chú ý.
An attack that is intentionally kept lowkey or unobtrusive
Ví dụ
