Anh - Việt

Bản dịch của từ Subsistence trong tiếng Việt

subsistence

Noun

subsistence (Noun)

/səbsˈɪstn̩s/
/səbsˈɪstn̩s/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc tình trạng tự nuôi sống bản thân, duy trì cuộc sống ở mức tối thiểu; có đủ lương thực, tiền bạc hoặc nguồn lực cần thiết để sống qua ngày.

The action or fact of maintaining or supporting oneself especially at a minimal level.

Ví dụ
Nhiều người ở các khu vực nghèo đấu tranh cho sự tồn tại hàng ngày.Many people in impoverished areas struggle for subsistence daily.
Việc tiếp cận giáo dục có thể giúp cải thiện mức sống tồn tại trong cộng đồng.Access to education can help improve subsistence levels in communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của subsistence (Noun)

ADJECTIVE + subsistencesubsistence + NOUNPHRASES
Kết hợp từ của subsistence
Collocation
Ví dụ

cần thiết cơ bản

basic subsistence

Quyền tiếp cận cơ bản là quan trọng đối với phát triển xã hội.

Access to basic subsistence is crucial for social development.

sự tồn tại tồi tàn

bare subsistence

Nhiều gia đình trong cộng đồng sống ở mức sống tối thiểu.

Many families in the community live at bare subsistence level.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh