Bản dịch của từ Subsistence trong tiếng Việt

Subsistence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subsistence(Noun)

səbsˈɪstn̩s
səbsˈɪstn̩s
01

Hành động hoặc tình trạng tự nuôi sống bản thân, duy trì cuộc sống ở mức tối thiểu; có đủ lương thực, tiền bạc hoặc nguồn lực cần thiết để sống qua ngày.

The action or fact of maintaining or supporting oneself especially at a minimal level.

维持生存的行为或状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng tiếp tục có hiệu lực, vẫn giữ nguyên giá trị hoặc còn tồn tại và được duy trì.

The state of remaining in force or effect.

维持状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ