Anh - Việt
subtracted
Verb
subtracted (Verb)
/səbtrˈæktɪd/
/ˈsəbˌtræktɪd/
AI
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã trừ 120 người lớn thất nghiệp khỏi tổng số người tham gia khảo sát.Researchers subtracted 120 unemployed adults from the survey total.
Maria chưa bao giờ khấu trừ chi phí nhà ở khỏi ngân sách gia đình.Maria never subtracted housing costs from the family budget.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, thành phố đã rút hai triệu đô la khỏi quỹ nhà ở xã hội.The city subtracted $2 million from social housing funds in 2023.
Ủy ban chưa bao giờ rút khoản hỗ trợ giao thông khỏi ngân sách xã hội của mình.The committee never subtracted transit support from its social budget.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, Maya đã trừ 15 lời từ chối khỏi tổng số của nghiên cứu xã hội.In 2024, Maya subtracted 15 survey refusals from the social study's total.
Báo cáo chưa khấu trừ 20 câu trả lời trùng lặp khỏi cuộc khảo sát xã hội.The report has not subtracted 20 duplicate responses from the social survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa