Bản dịch của từ Supervisory jobs trong tiếng Việt
Supervisory jobs
Noun [U/C]

Supervisory jobs(Noun)
sˈuːpəvˌaɪzərˌi dʒˈɒbz
ˌsupɝˈvaɪzɝi ˈdʒɑbz
01
Một vị trí giám sát hoặc quản lý thường thấy trong môi trường làm việc.
A position of oversight or management typically in a workplace
Ví dụ
02
Công việc liên quan đến trách nhiệm lãnh đạo hoặc quản lý một nhóm nhân viên.
Jobs that entail responsibility for directing or controlling a group of employees
Ví dụ
