Bản dịch của từ Supervisory process trong tiếng Việt

Supervisory process

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supervisory process(Noun)

sˈuːpəvˌaɪzərˌi prˈəʊsɛs
ˌsupɝˈvaɪzɝi ˈproʊsɛs
01

Hành động giám sát một hoạt động nhất định hoặc một nhóm cá nhân.

The act of supervising a certain operation or group of individuals

Ví dụ
02

Một loạt các hành động hoặc bước đi được thực hiện như một phần của sự giám sát quản lý.

A series of actions or steps taken as part of managerial oversight

Ví dụ
03

Một quá trình mà người giám sát theo dõi và quản lý một hoạt động hoặc hệ thống cụ thể.

A process in which a supervisor oversees and manages a specific activity or system

Ví dụ