Bản dịch của từ Supervisory process trong tiếng Việt
Supervisory process
Noun [U/C]

Supervisory process(Noun)
sˈuːpəvˌaɪzərˌi prˈəʊsɛs
ˌsupɝˈvaɪzɝi ˈproʊsɛs
01
Hành động giám sát một hoạt động nhất định hoặc một nhóm cá nhân.
The act of supervising a certain operation or group of individuals
Ví dụ
02
Một loạt các hành động hoặc bước đi được thực hiện như một phần của sự giám sát quản lý.
A series of actions or steps taken as part of managerial oversight
Ví dụ
