Bản dịch của từ Supplementary situation trong tiếng Việt
Supplementary situation
Noun [U/C]

Supplementary situation(Noun)
sˌʌplɪmˈɛntəri sˌɪtʃuːˈeɪʃən
ˌsəpɫəˈmɛntɝi ˌsɪtʃuˈeɪʃən
Ví dụ
02
Một yếu tố không phải là chính nhưng làm tăng giá trị hoặc chi tiết của điều gì đó.
A circumstance that is not primary but adds value or detail
Ví dụ
03
Một kịch bản hoặc điều kiện cung cấp thêm bối cảnh hoặc thông tin.
A scenario or condition that provides additional context or information
Ví dụ
