Bản dịch của từ Supportive environments trong tiếng Việt

Supportive environments

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supportive environments(Noun)

səpˈɔːtɪv ɛnvˈaɪərənmənts
səˈpɔrtɪv ɑnˈvaɪrənmənts
01

Một môi trường hoặc bầu không khí mang lại sự khích lệ và hỗ trợ cho cá nhân.

A setting or atmosphere that provides encouragement and assistance to individuals

Ví dụ
02

Các điều kiện thúc đẩy sự an lành và nuôi dưỡng sự cống hiến hoặc thành công.

Conditions that promote wellbeing and foster dedication or achievement

Ví dụ
03

Những không gian thúc đẩy sự phát triển và thành công của cá nhân hoặc nhóm.

Spaces that enhance the development and success of people or groups

Ví dụ