Bản dịch của từ Supportive family mindset trong tiếng Việt

Supportive family mindset

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supportive family mindset(Noun)

səpˈɔːtɪv fˈæmɪli mˈaɪndsɛt
səˈpɔrtɪv ˈfæməɫi ˈmaɪndˌsɛt
01

Một gia đình cung cấp sự hỗ trợ về mặt cảm xúc và thực tiễn cho các thành viên của mình.

A family that provides emotional and practical support to its members

Ví dụ
02

Tâm lý hoặc thái độ luôn hỗ trợ và khuyến khích trong bối cảnh gia đình.

The mindset or attitude of being helpful and encouraging within a family context

Ví dụ
03

Môi trường tổng thể do một gia đình tạo ra, khuyến khích mối quan hệ tích cực và sự phát triển cá nhân.

The overall environment created by a family that fosters positive relationships and personal growth

Ví dụ