Anh - Việt

Bản dịch của từ Survivor trong tiếng Việt

survivor

Noun

survivor (Noun)

/sɚvˈɑɪvɚ/
/səɹvˈɑɪvəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một người có khả năng chịu đựng khó khăn, vượt qua thử thách và tiếp tục sống/tiến lên dù gặp nghịch cảnh.

figuratively A person who is able to endure hardship.

Ví dụ
Người sống sót sau thảm họa tự nhiên đã dũng cảm chia sẻ câu chuyện của họ.The survivor of the natural disaster shared their story bravely.
Người sống sót sau chiến tranh đã vật lộn nhưng không bao giờ mất đi hy vọng.The survivor of the war struggled but never lost hope.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người sống sót — chỉ người đã vượt qua và còn sống sau một tai nạn, thảm họa, hay trải nghiệm đau thương (ví dụ: chiến tranh, thiên tai, tai nạn, tấn công).

One who survives especially one who survives a traumatic experience.

Ví dụ
Người sống sót sau trận động đất được cứu sau ba ngày.The survivor of the earthquake was rescued after three days.
Người sống sót chia sẻ câu chuyện về sự kiên cường tại nhóm hỗ trợ.The survivor shared their story of resilience at the support group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của survivor (Noun)

SingularPlural

survivor

survivors

Kết hợp từ của survivor (Noun)

ADJECTIVE + survivorPREPOSITIONVERB + survivorsurvivor + NOUN
Kết hợp từ của survivor
Collocation
Ví dụ

người sống sót sau ung thư

cancer survivor

Jane là người sống sót sau bệnh ung thư, người chia sẻ câu chuyện của mình để giúp đỡ những người khác trong các nhóm xã hội.

Jane is a cancer survivor who shares her story to help others in social groups.

người sống sót sau sóng thần

tsunami survivor

Nhiều người sống sót sau sóng thần nhận được hỗ trợ từ các tổ chức địa phương.

Many tsunami survivors received support from local charities after the disaster.

một kẻ sống sót hiếm hoi

a rare survivor

Người đàn ông cao tuổi là một người sống sót hiếm hoi của trận động đất năm 1945.

The elderly man is a rare survivor of the 1945 earthquake.

người sống sót sau vụ hiếp dâm

rape survivor

Cộng đồng hỗ trợ mỗi người sống sót sau vụ hiếp dâm bằng tư vấn và tài nguyên.

The community supports every rape survivor with counseling and resources.

người sống sót sau tai nạn

crash survivor

Người sống sót sau vụ tai nạn đã chia sẻ câu chuyện tại trung tâm cộng đồng tuần trước.

The crash survivor shared their story at the community center last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh