Bản dịch của từ Suspense account trong tiếng Việt
Suspense account
Noun [U/C]

Suspense account(Noun)
səspˈɛns əkˈaʊnt
səspˈɛns əkˈaʊnt
01
Một tài khoản tạm thời được sử dụng để giữ các giao dịch cho đến khi chúng được phân loại chính xác.
A temporary account used to hold transactions until they can be classified definitively.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tài khoản tài chính ghi nhận các chuyển khoản được thực hiện với sự không chắc chắn về đích đến cuối cùng.
A financial account that records transfers made with uncertainty regarding their final destination.
Ví dụ
