Bản dịch của từ Suspension system trong tiếng Việt

Suspension system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suspension system(Noun)

səspˈɛnʃən sˈɪstəm
səspˈɛnʃən sˈɪstəm
01

Một hệ thống được sử dụng trong máy móc hoặc công trình để hấp thụ chấn động hoặc rung động.

A system used in machinery or structures to absorb shock or vibrations.

Ví dụ
02

Cơ chế giúp bánh xe ô tô được giữ cố định và có thể di chuyển độc lập trên các bề mặt không bằng phẳng.

The mechanism by which a vehicles wheels are held in place and can move independently over uneven surfaces.

Ví dụ
03

Một hệ thống các bộ phận hỗ trợ và điều khiển hệ thống treo của xe.

A system of parts that support and control the suspension of a vehicle.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh