Bản dịch của từ Swamp inhabitant trong tiếng Việt

Swamp inhabitant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swamp inhabitant(Noun)

swˈɒmp ɪnhˈæbɪtənt
ˈswɑmp ˌɪnˈhæbɪtənt
01

Một người hoặc động vật sống ở khu vực đầm lầy.

A person or animal that lives in a swampy area

Ví dụ
02

Một cư dân của vùng đầm lầy thường được sử dụng trong truyền thuyết hoặc văn học.

A resident of a swamp often used in folklore or literature

Ví dụ
03

Một sinh vật thường gắn liền với môi trường đầm lầy hoặc đất ngập nước.

A creature typically associated with marshy or wetland environments

Ví dụ