Bản dịch của từ Swamp inhabitant trong tiếng Việt
Swamp inhabitant
Noun [U/C]

Swamp inhabitant(Noun)
swˈɒmp ɪnhˈæbɪtənt
ˈswɑmp ˌɪnˈhæbɪtənt
Ví dụ
02
Một cư dân của vùng đầm lầy thường được sử dụng trong truyền thuyết hoặc văn học.
A resident of a swamp often used in folklore or literature
Ví dụ
