Bản dịch của từ Swap meets trong tiếng Việt
Swap meets
Noun [U/C]

Swap meets(Noun)
swˈɒp mˈiːts
ˈswɑp ˈmits
01
Một buổi tụ họp không chính thức của mọi người để trao đổi hàng hóa, đặc biệt là các mặt hàng đã qua sử dụng.
An informal gathering where people exchange goods, especially second-hand items.
这是一次大家非正式的聚会,主要是交换二手物品的。
Ví dụ
Ví dụ
