Anh - Việt

Bản dịch của từ Swearer trong tiếng Việt

swearer

Verb

swearer (Verb)

/swˈɛɹɚ/
/swˈɛɹɚ/
AI

Nghĩa 01 · Thực hiện một tuyên bố trang trọng hoặc lời hứa, cam kết sẽ làm điều gì đó hoặc khẳng định rằng điều gì đó là đúng.

Thực hiện một tuyên bố trang trọng hoặc lời hứa, cam kết sẽ làm điều gì đó hoặc khẳng định rằng điều gì đó là đúng.

make a solemn statement or promise undertaking to do something or affirming that something is the case.

Ví dụ
John là người hứa giữ lời hứa với cộng đồng.John is a swearer who keeps his promises to the community.
Cô ấy không phải là người hứa; cô ấy thường không giữ lời hứa.She is not a swearer; she often breaks her commitments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh